引颈

引颈
yǐnjǐng
dẫn cảnh

dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo

    • Anh ấy rướn cổ nhìn.

  2. động từ

    vươn cổ mong chờ (bóng: trông ngóng thiết tha)

    • Anh ấy ngóng cổ nhìn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.