引逗

引逗
yǐndòu
dẫn đậu

kích thích sự thèm muốn; trêu ngươi (làm cho thèm mà không cho)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích thích sự thèm muốn; trêu ngươi (làm cho thèm mà không cho)

    • Anh ấy thích trêu chọc chú chó con.

  2. động từ

    trêu chọc; dụ dỗ

    • Anh ấy dẫn tôi đi công viên.

  3. động từ

    trêu chọc; chơi khăm

    • Anh ấy thích trêu chọc chó con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.