引脚

引脚
yǐnjiǎo
dẫn cước

chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn

    • Chân này dùng để làm gì?

  2. danh từ

    chân cắm; chân (phần cứng máy tính)

    • Chân cắm này dùng để làm gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.