Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引脚
引脚
dẫn cước
chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn
- ?
Chân này dùng để làm gì?
- 貳名danh từ
chân cắm; chân (phần cứng máy tính)
- ?
Chân cắm này dùng để làm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ引脚
Phồn thể引腳
dẫn cước
chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn
- ?
Chân này dùng để làm gì?
- 貳名danh từ
chân cắm; chân (phần cứng máy tính)
- ?
Chân cắm này dùng để làm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung