引线

引线
yǐnxiàn
dẫn tuyến

dây dẫn; ngòi nổ

5 nghĩa#44532
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây dẫn; ngòi nổ

    • Dây dẫn này quá ngắn.

  2. danh từ

    dây dẫn điện; dây điện

    • Sợi dây dẫn này quá ngắn.

  3. danh từ

    người trung gian; người môi giới

    • Anh ấy là một người trung gian.

  4. danh từ

    chất xúc tác

    • Anh ấy là một chất xúc tác.

  5. danh từ

    chỉ dẫn đường; dây dẫn; kim khâu (phương ngữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.