Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引种
引种
dẫn chủng
nhập giống (cây trồng, vật nuôi mới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập giống (cây trồng, vật nuôi mới)
- 。
Chúng tôi đã giới thiệu một giống trái cây mới.
引种
dẫn trồng
nhập giống; di thực giống cây (nông nghiệp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập giống; di thực giống cây (nông nghiệp)
- 。
Chúng tôi đã trồng một giống trái cây mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
引种
Phồn thể引種
dẫn chủng
nhập giống (cây trồng, vật nuôi mới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập giống (cây trồng, vật nuôi mới)
- 。
Chúng tôi đã giới thiệu một giống trái cây mới.
引种
Phồn thể引種
dẫn trồng
nhập giống; di thực giống cây (nông nghiệp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập giống; di thực giống cây (nông nghiệp)
- 。
Chúng tôi đã trồng một giống trái cây mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung