引种

引种
yǐnzhǒng
dẫn chủng

nhập giống (cây trồng, vật nuôi mới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhập giống (cây trồng, vật nuôi mới)

    • Chúng tôi đã giới thiệu một giống trái cây mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.