引着

引着
yǐnzháo
dẫn trước

châm lửa; kích hỏa; đốt cháy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    châm lửa; kích hỏa; đốt cháy

    • Anh ấy đã châm lửa.

  2. động từ

    nhóm lửa; dẫn lửa

    • Anh ấy đang nhóm lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.