引河

引河
yǐn
dẫn hà

kênh dẫn nước; kênh thủy lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. kênh dẫn nước; kênh thủy lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.