引桥

引桥
yǐnqiáo
dẫn kiều

đường dẫn lên cầu; cầu dẫn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dẫn lên cầu; cầu dẫn

    • Cây cầu dẫn này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.