引战

引战
yǐnzhàn
dẫn chiến

(lóng mạng) câu chuyện gây tranh cãi; kích động cãi vã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng mạng) câu chuyện gây tranh cãi; kích động cãi vã

    • Đừng gây chiến trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.