引得

引得
yǐn
dẫn đắc

bảng chỉ mục; mục lục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng chỉ mục; mục lục

    • Xin hãy đưa cho tôi mục lục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.