引子

引子
yǐnzi
dẫn tử

giới thiệu; giới thiệu bản thân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới thiệu; giới thiệu bản thân

    • Phần mở đầu của câu chuyện này rất thú vị.

  2. danh từ

    khóa học nhập môn; chương trình cơ bản

    • Lời dẫn của cuốn sách này rất thú vị.

  3. danh từ

    lời mở đầu; phần dạo đầu; đoạn dẫn nhập

    • Lời mở đầu của câu chuyện này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.