引嫌

引嫌
yǐnxián
dẫn hiềm

tránh gây nghi ngờ; tránh hiềm nghi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh gây nghi ngờ; tránh hiềm nghi

    • Anh ấy tránh gây nghi ngờ nên không tham gia cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.