引叙

引叙
yǐn
dẫn tự

trích dẫn tài liệu dẫn nhập; dẫn nguồn mở đầu văn bản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trích dẫn tài liệu dẫn nhập; dẫn nguồn mở đầu văn bản

    • Anh ấy đã trích dẫn nhiều tài liệu lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.