引别

引别
yǐnbié
dẫn biệt

chia ly; biệt ly

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia ly; biệt ly

    • Anh ấy đã rời bỏ chúng tôi.

  2. động từ

    cáo từ; xin phép ra về; từ biệt

    • Chúng tôi đã nói lời tạm biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.