弄短

弄短
nòngduǎn
lộng đoản

làm ngắn lại; rút ngắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm ngắn lại; rút ngắn

    • Làm ơn cắt tóc ngắn một chút.

  2. động từ

    làm ngắn lại; rút ngắn

    • Làm ơn cắt ngắn quần một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.