Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄短
弄短
lộng đoản
làm ngắn lại; rút ngắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm ngắn lại; rút ngắn
- 。
Làm ơn cắt tóc ngắn một chút.
- 貳动động từ
làm ngắn lại; rút ngắn
- 。
Làm ơn cắt ngắn quần một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
弄短
Phồn thể弄
lộng đoản
làm ngắn lại; rút ngắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm ngắn lại; rút ngắn
- 。
Làm ơn cắt tóc ngắn một chút.
- 貳动động từ
làm ngắn lại; rút ngắn
- 。
Làm ơn cắt ngắn quần một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡