弄直

弄直
nòngzhí
lộng trực

duỗi thẳng; căng thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    duỗi thẳng; căng thẳng

    • Làm ơn giúp tôi duỗi thẳng tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.