弄平

弄平
nòngpíng
lộng bình

làm phẳng; san phẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm phẳng; san phẳng

    • Làm ơn làm phẳng tờ giấy này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.