弃绝

弃绝
jué
khí tuyệt

bỏ lại; bỏ rơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    • Anh ấy đã từ bỏ lối sống cũ.

  2. động từ

    nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.