Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
弃绝
弃绝
khí tuyệt
bỏ lại; bỏ rơi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
- 。
Anh ấy đã từ bỏ lối sống cũ.
- 貳动động từ
nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弃绝
Phồn thể棄絕
khí tuyệt
bỏ lại; bỏ rơi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
- 。
Anh ấy đã từ bỏ lối sống cũ.
- 貳动động từ
nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡