弃守

弃守
shǒu
khí thủ

từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa

    • Họ quyết định từ bỏ phòng thủ thành phố này.

  2. động từ

    cúi đầu; khuất phục; chịu thua

    • Họ quyết định từ bỏ vị trí.

  3. động từ

    khuất phục; nhún nhường

    • Họ quyết định bỏ thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.