Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
弃守
弃守
khí thủ
từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa
- 。
Họ quyết định từ bỏ phòng thủ thành phố này.
- 貳动động từ
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
- 。
Họ quyết định từ bỏ vị trí.
- 參动động từ
khuất phục; nhún nhường
- 。
Họ quyết định bỏ thành phố này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弃守
Phồn thể棄守
khí thủ
từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa
- 。
Họ quyết định từ bỏ phòng thủ thành phố này.
- 貳动động từ
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
- 。
Họ quyết định từ bỏ vị trí.
- 參动động từ
khuất phục; nhún nhường
- 。
Họ quyết định bỏ thành phố này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡