弃婴

弃婴
yīng
khí anh

trẻ sơ sinh bị bỏ rơi; hành động bỏ rơi trẻ sơ sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trẻ sơ sinh bị bỏ rơi; hành động bỏ rơi trẻ sơ sinh

    • Cô ấy đã bỏ rơi đứa bé.

  2. danh từ

    trẻ sơ sinh bị bỏ rơi

    • Cô ấy là một đứa trẻ bị bỏ rơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.