异象

异象
xiàng
dị tượng

tầm nhìn; dị tượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầm nhìn; dị tượng

    • Anh ấy đã nhìn thấy một dị tượng.

  2. danh từ

    kỳ lạ; quái dị; khác thường

    • Một hiện tượng lạ xuất hiện trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.