Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
异教徒
người theo đạo khác; tín đồ ngoại giáo
NGHĨA
- 壹名danh từ
người theo đạo khác; tín đồ ngoại giáo
中信仰与自己不同宗教的人xìnyǎng yǔ zìjǐ búding zōngjiào de rén
- 。
Anh ta bị coi là dị giáo đồ.
- 貳名danh từ
dân ngoại giáo; người không tin đạo; kẻ dị giáo
中信仰与主流宗教不同的人xìnyǎng yǔ zhǔliú zōngjiào bútuóng de rén
- 。
Anh ta bị coi là dị giáo đồ.
- 參名danh từ
người theo tôn giáo khác; dị giáo đồ
中不信仰主流宗教或被认为宗教信仰不同的人bù xìnyǎng zhǔliú zōngjiào huò bèi rènwéi zōngjiào xìnyǎng búshìtóng de rén
- 。
Anh ta là một dị giáo đồ.
- 肆名danh từ
nghỉ hè; được nghỉ hè
中信仰与自己不同宗教的人xìnyǎng yǔ zìjǐ búitóng zōngjiào de rén
- 伍名danh từ
từ bỏ; từ chối; buông bỏ
中背弃自己宗教信仰的人bèiqì zìjǐ zōngjiào xìnyǎng de rén
解字
GIẢI TỰngười theo đạo khác; tín đồ ngoại giáo
NGHĨA
- 壹名danh từ
người theo đạo khác; tín đồ ngoại giáo
中信仰与自己不同宗教的人xìnyǎng yǔ zìjǐ búding zōngjiào de rén
- 。
Anh ta bị coi là dị giáo đồ.
- 貳名danh từ
dân ngoại giáo; người không tin đạo; kẻ dị giáo
中信仰与主流宗教不同的人xìnyǎng yǔ zhǔliú zōngjiào bútuóng de rén
- 。
Anh ta bị coi là dị giáo đồ.
- 參名danh từ
người theo tôn giáo khác; dị giáo đồ
中不信仰主流宗教或被认为宗教信仰不同的人bù xìnyǎng zhǔliú zōngjiào huò bèi rènwéi zōngjiào xìnyǎng búshìtóng de rén
- 。
Anh ta là một dị giáo đồ.
- 肆名danh từ
nghỉ hè; được nghỉ hè
中信仰与自己不同宗教的人xìnyǎng yǔ zìjǐ búitóng zōngjiào de rén
- 伍名danh từ
từ bỏ; từ chối; buông bỏ
中背弃自己宗教信仰的人bèiqì zìjǐ zōngjiào xìnyǎng de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡