- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
chăn thả cừu/dê; (bóng) thả rông, buông lỏng quản lý
chăn thả cừu/dê; (bóng) thả rông, buông lỏng quản lý
Động cơ có tiếng ồn lạ.
chăn cừu; thả cừu; (bóng) để mặc; bỏ mặc
Xe phát ra tiếng động lạ.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
chăn thả cừu/dê; (bóng) thả rông, buông lỏng quản lý
chăn thả cừu/dê; (bóng) thả rông, buông lỏng quản lý
Động cơ có tiếng ồn lạ.
chăn cừu; thả cừu; (bóng) để mặc; bỏ mặc
Xe phát ra tiếng động lạ.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.