异响

异响
xiǎng
dị hưởng

chăn thả cừu/dê; (bóng) thả rông, buông lỏng quản lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chăn thả cừu/dê; (bóng) thả rông, buông lỏng quản lý

    • Động cơ có tiếng ồn lạ.

  2. động từ

    chăn cừu; thả cừu; (bóng) để mặc; bỏ mặc

    • Xe phát ra tiếng động lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.