Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
异化
异化
dị hoá
dị hoá; ngoại hoá; lạc loài hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dị hoá; ngoại hoá; lạc loài hóa
- 。
Chủ nghĩa tư bản dẫn đến sự tha hóa lao động.
- 貳名danh từ
nới lỏng; nới rộng (hạn chế, quy định)
- 。
Dị hóa là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ异化
Phồn thể異化
dị hoá
dị hoá; ngoại hoá; lạc loài hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dị hoá; ngoại hoá; lạc loài hóa
- 。
Chủ nghĩa tư bản dẫn đến sự tha hóa lao động.
- 貳名danh từ
nới lỏng; nới rộng (hạn chế, quy định)
- 。
Dị hóa là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡