异化

异化
huà
dị hoá

dị hoá; ngoại hoá; lạc loài hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dị hoá; ngoại hoá; lạc loài hóa

    • Chủ nghĩa tư bản dẫn đến sự tha hóa lao động.

  2. danh từ

    nới lỏng; nới rộng (hạn chế, quy định)

    • Dị hóa là một khái niệm trong ngôn ngữ học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.