开颜

开颜
kāiyán
khai nhan

nở nụ cười; mỉm cười (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nở nụ cười; mỉm cười (văn)

    • Cô ấy mỉm cười.

  2. động từ

    vẻ mặt hòa nhã; nét mặt vui tươi

    • Cô ấy cười rạng rỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.