开霁

开霁
kāi
khai tạnh

(trời) tạnh ráo; hửng nắng sau mưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (trời) tạnh ráo; hửng nắng sau mưa

    • Mưa tạnh rồi, thời tiết quang đãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.