Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开除学籍
开除学籍
khai trừ học tịch
đuổi học; khai trừ học tịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi học; khai trừ học tịch
- 。
Anh ấy bị đuổi học vì gian lận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
开除学籍
Phồn thể開除學籍
khai trừ học tịch
đuổi học; khai trừ học tịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi học; khai trừ học tịch
- 。
Anh ấy bị đuổi học vì gian lận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡