开除学籍

开除学籍
kāichúxué
khai trừ học tịch

đuổi học; khai trừ học tịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi học; khai trừ học tịch

    • Anh ấy bị đuổi học vì gian lận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.