开间

开间
kāijiān
khai gian

đơn vị đo chiều rộng gian phòng (bằng chiều rộng chuẩn của một gian nhà cổ, khoảng 10 thước)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    đơn vị đo chiều rộng gian phòng (bằng chiều rộng chuẩn của một gian nhà cổ, khoảng 10 thước)

    • Căn nhà này có ba gian.

  2. danh từ

    chiều rộng gian phòng; khẩu độ gian

    • Chiều rộng của căn phòng này rất lớn.

  3. danh từ

    khoang (kiến trúc); bước gian

    • Căn phòng này có ba gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.