Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开间
开间
khai gian
đơn vị đo chiều rộng gian phòng (bằng chiều rộng chuẩn của một gian nhà cổ, khoảng 10 thước)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đơn vị đo chiều rộng gian phòng (bằng chiều rộng chuẩn của một gian nhà cổ, khoảng 10 thước)
- 。
Căn nhà này có ba gian.
- 貳名danh từ
chiều rộng gian phòng; khẩu độ gian
- 。
Chiều rộng của căn phòng này rất lớn.
- 參名danh từ
khoang (kiến trúc); bước gian
- 。
Căn phòng này có ba gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开间
Phồn thể開間
khai gian
đơn vị đo chiều rộng gian phòng (bằng chiều rộng chuẩn của một gian nhà cổ, khoảng 10 thước)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đơn vị đo chiều rộng gian phòng (bằng chiều rộng chuẩn của một gian nhà cổ, khoảng 10 thước)
- 。
Căn nhà này có ba gian.
- 貳名danh từ
chiều rộng gian phòng; khẩu độ gian
- 。
Chiều rộng của căn phòng này rất lớn.
- 參名danh từ
khoang (kiến trúc); bước gian
- 。
Căn phòng này có ba gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡