开金

开金
kāijīn
khai kim

vàng tây (hợp kim vàng theo tỷ lệ ca-ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vàng tây (hợp kim vàng theo tỷ lệ ca-ra)

    • Loại trang sức vàng tây này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.