Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开都河
开都河
khai đô hà
sông Khai Đô, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Khai Đô, Tân Cương
- 。
Sông Khai Đô là một con sông ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
开都河
Phồn thể開都河
khai đô hà
sông Khai Đô, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Khai Đô, Tân Cương
- 。
Sông Khai Đô là một con sông ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡