Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开足马力
开足马力
khai túc mã lực
chạy hết tốc lực; dốc toàn lực [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy hết tốc lực; dốc toàn lực [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi tăng tốc hết cỡ, cố gắng đến nơi trước khi trời tối.
- 貳动động từ
hết sức lực; chạy hết công suất (bóng: làm việc hết mình) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi dốc toàn lực để hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开足马力
Phồn thể開足馬力
khai túc mã lực
chạy hết tốc lực; dốc toàn lực [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy hết tốc lực; dốc toàn lực [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi tăng tốc hết cỡ, cố gắng đến nơi trước khi trời tối.
- 貳动động từ
hết sức lực; chạy hết công suất (bóng: làm việc hết mình) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi dốc toàn lực để hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡