开解

开解
kāijiě
khai giải

giải tỏa; khuyên giải; khai thông (tâm tư)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải tỏa; khuyên giải; khai thông (tâm tư)

    • Anh ấy đã giải tỏa nỗi phiền muộn của tôi.

  2. động từ

    giải thích; giải

    • Anh ấy đã giải thích những nghi ngờ của tôi.

  3. động từ

    giải tỏa lo âu; an ủi; khuyên giải

    • Anh ấy đã giải tỏa nỗi lo lắng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.