Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开解
开解
khai giải
giải tỏa; khuyên giải; khai thông (tâm tư)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải tỏa; khuyên giải; khai thông (tâm tư)
- 。
Anh ấy đã giải tỏa nỗi phiền muộn của tôi.
- 貳动động từ
giải thích; giải
- 。
Anh ấy đã giải thích những nghi ngờ của tôi.
- 參动động từ
giải tỏa lo âu; an ủi; khuyên giải
- 。
Anh ấy đã giải tỏa nỗi lo lắng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开解
Phồn thể開解
khai giải
giải tỏa; khuyên giải; khai thông (tâm tư)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải tỏa; khuyên giải; khai thông (tâm tư)
- 。
Anh ấy đã giải tỏa nỗi phiền muộn của tôi.
- 貳动động từ
giải thích; giải
- 。
Anh ấy đã giải thích những nghi ngờ của tôi.
- 參动động từ
giải tỏa lo âu; an ủi; khuyên giải
- 。
Anh ấy đã giải tỏa nỗi lo lắng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡