Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开花儿
nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ
NGHĨA
- 壹动động từ
nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ(kế thừa)
中植物长出花朵zhíwù zhǎngchū huāduǒ
- 。
Bông hoa này đã nở rồi.
- 貳动động từ
nở hoa; (bóng) nở rộ khắp nơi; phát triển mạnh mẽ(kế thừa)
中植物长出花朵;比喻事物广泛发展zhíwù zhǎngchū huāduǒ; bǐyù shìwù guǎngfàn fāzhǎn
- ,。
Mùa xuân đến rồi, hoa nở khắp nơi.
- 參动động từ
nở hoa; (bóng) nứt vỡ; tung tóe(kế thừa)
中花朵绽放或植物长出花朵huāduǒ zhànfàng huò zhíwù zhǎngchū huāduǒ
- 肆动động từ
nở hoa; (bóng) vui mừng rạng rỡ(kế thừa)
中花朵开放;显得高兴huāduǒ kāifàng;xiǎnde gāoxìng
- 。
Cô ấy vui đến nở hoa trong lòng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ
NGHĨA
- 壹动động từ
nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ(kế thừa)
中植物长出花朵zhíwù zhǎngchū huāduǒ
- 。
Bông hoa này đã nở rồi.
- 貳动động từ
nở hoa; (bóng) nở rộ khắp nơi; phát triển mạnh mẽ(kế thừa)
中植物长出花朵;比喻事物广泛发展zhíwù zhǎngchū huāduǒ; bǐyù shìwù guǎngfàn fāzhǎn
- ,。
Mùa xuân đến rồi, hoa nở khắp nơi.
- 參动động từ
nở hoa; (bóng) nứt vỡ; tung tóe(kế thừa)
中花朵绽放或植物长出花朵huāduǒ zhànfàng huò zhíwù zhǎngchū huāduǒ
- 肆动động từ
nở hoa; (bóng) vui mừng rạng rỡ(kế thừa)
中花朵开放;显得高兴huāduǒ kāifàng;xiǎnde gāoxìng
- 。
Cô ấy vui đến nở hoa trong lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡