开花儿

开花儿
kāihuār
khai hoa nhi

nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ(kế thừa)

    植物长出花朵zhíwù zhǎngchū huāduǒ

    • Bông hoa này đã nở rồi.

  2. động từ

    nở hoa; (bóng) nở rộ khắp nơi; phát triển mạnh mẽ(kế thừa)

    植物长出花朵;比喻事物广泛发展zhíwù zhǎngchū huāduǒ; bǐyù shìwù guǎngfàn fāzhǎn

    • Mùa xuân đến rồi, hoa nở khắp nơi.

  3. động từ

    nở hoa; (bóng) nứt vỡ; tung tóe(kế thừa)

    花朵绽放或植物长出花朵huāduǒ zhànfàng huò zhíwù zhǎngchū huāduǒ

  4. động từ

    nở hoa; (bóng) vui mừng rạng rỡ(kế thừa)

    花朵开放;显得高兴huāduǒ kāifàng;xiǎnde gāoxìng

    • Cô ấy vui đến nở hoa trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.