开站

开站
kāizhàn
khai trạm

khai trương trạm mới; đưa trạm vào hoạt động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khai trương trạm mới; đưa trạm vào hoạt động

    • Khi nào nhà ga mới này đi vào hoạt động?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.