开窍

开窍
kāiqiào
khai khiếu

hiểu ra; thông minh lên; khai sáng

3 nghĩa#34247
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu ra; thông minh lên; khai sáng

    • Cuối cùng anh ấy cũng hiểu ra.

  2. động từ

    hiểu ra; bắt đầu thông suốt; khai sáng trí tuệ

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã thông suốt.

  3. động từ

    bừng tỉnh ngộ; khai sáng; hiểu ra vấn đề

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã khai sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.