开疆

开疆
kāijiāng
khai cương

mở mang biên cương; khai phá vùng biên giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở mang biên cương; khai phá vùng biên giới

    • Họ khai phá biên cương, xây dựng nên quê hương mới.

  2. động từ

    mở mang lãnh thổ; khai phá đất đai mới

    • Họ mở mang bờ cõi, thành lập một quốc gia mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.