开源节流

开源节流
kāiyuánjiéliú
khai nguyên tiết lưu

mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]

    • Tăng thu giảm chi là chiến lược quan trọng cho sự phát triển của công ty.

  2. động từ

    mở rộng nguồn thu, tiết kiệm chi tiêu [thành ngữ]

    • Chúng ta phải mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.