Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开源节流
开源节流
khai nguyên tiết lưu
mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]
- 。
Tăng thu giảm chi là chiến lược quan trọng cho sự phát triển của công ty.
- 貳动động từ
mở rộng nguồn thu, tiết kiệm chi tiêu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开源节流
Phồn thể開源節流
khai nguyên tiết lưu
mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]
- 。
Tăng thu giảm chi là chiến lược quan trọng cho sự phát triển của công ty.
- 貳动động từ
mở rộng nguồn thu, tiết kiệm chi tiêu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡