Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开消
开消
khai tiêu
chi tiêu; chi phí
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiêu; chi phí(kế thừa)
- 。
Chi phí tháng này rất lớn.
- 貳动động từ
chi tiêu; chi phí; khoản chi(kế thừa)
- 。
Tháng này chi tiêu rất nhiều.
- 參动động từ
sa thải (nhân viên); chi tiêu; chi phí(kế thừa)
- 。
Anh ấy bị sa thải rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
开消
Phồn thể開消
khai tiêu
chi tiêu; chi phí
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiêu; chi phí(kế thừa)
- 。
Chi phí tháng này rất lớn.
- 貳动động từ
chi tiêu; chi phí; khoản chi(kế thừa)
- 。
Tháng này chi tiêu rất nhiều.
- 參动động từ
sa thải (nhân viên); chi tiêu; chi phí(kế thừa)
- 。
Anh ấy bị sa thải rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡