Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开店
开店
khai điếm
mở cửa hàng; khai trương
1 nghĩa#24360
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mở cửa hàng; khai trương
- 。
Anh ấy muốn mở cửa hàng để kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
开店
Phồn thể開店
khai điếm
mở cửa hàng; khai trương
1 nghĩa#24360
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mở cửa hàng; khai trương
- 。
Anh ấy muốn mở cửa hàng để kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡