开店

开店
kāidiàn
khai điếm

mở cửa hàng; khai trương

1 nghĩa#24360
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở cửa hàng; khai trương

    • Anh ấy muốn mở cửa hàng để kinh doanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.