Tới nội dung chính

开店

开店
kāidiàn
khai điếm

mở cửa hàng; khai trương

1 nghĩa#24360
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mở cửa hàng; khai trương

    • 。

      Anh ấy muốn mở cửa hàng để kinh doanh.

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu