开吊

开吊
kāidiào
khai điếu

tổ chức lễ truy điệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tổ chức lễ truy điệu

    • Họ tổ chức lễ truy điệu cho người đã khuất.

  2. động từ

    tổ chức lễ tang; bắt đầu lễ viếng

    • Họ tổ chức tang lễ cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.