开台

开台
kāitái
khai đài

khai mạc; bắt đầu buổi diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai mạc; bắt đầu buổi diễn

    • Chúng ta bắt đầu chơi game đi!

  2. danh từ

    khai màn; mở màn (buổi biểu diễn)

    • Vở kịch mở màn là Kinh kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.