开口子

开口子
kāikǒuzi
khai khẩu tử

vỡ đê; mở một lỗ hổng (trên đê)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ đê; mở một lỗ hổng (trên đê)

    • Đê sông bị vỡ rồi.

  2. động từ

    mở đường (cho điều xấu); tạo kẽ hở

    • Bạn không thể tạo điều kiện cho họ làm điều xấu.

  3. động từ

    mở cửa xả lũ; mở đường; tạo tiền lệ

    • Chúng ta không thể mở cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.