Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开口子
开口子
khai khẩu tử
vỡ đê; mở một lỗ hổng (trên đê)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vỡ đê; mở một lỗ hổng (trên đê)
- 。
Đê sông bị vỡ rồi.
- 貳动động từ
mở đường (cho điều xấu); tạo kẽ hở
- 。
Bạn không thể tạo điều kiện cho họ làm điều xấu.
- 參动động từ
mở cửa xả lũ; mở đường; tạo tiền lệ
- 。
Chúng ta không thể mở cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开口子
Phồn thể開口子
khai khẩu tử
vỡ đê; mở một lỗ hổng (trên đê)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vỡ đê; mở một lỗ hổng (trên đê)
- 。
Đê sông bị vỡ rồi.
- 貳动động từ
mở đường (cho điều xấu); tạo kẽ hở
- 。
Bạn không thể tạo điều kiện cho họ làm điều xấu.
- 參动động từ
mở cửa xả lũ; mở đường; tạo tiền lệ
- 。
Chúng ta không thể mở cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡