Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开元
开元
khai nguyên
thời Khai Nguyên (713–741), niên hiệu của Đường Huyền Tông, thời kỳ thịnh trị của nhà Đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Khai Nguyên (713–741), niên hiệu của Đường Huyền Tông, thời kỳ thịnh trị của nhà Đường
- 。
Thời thịnh thế Khai Nguyên là một thời kỳ vàng son trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开元
Phồn thể開元
khai nguyên
thời Khai Nguyên (713–741), niên hiệu của Đường Huyền Tông, thời kỳ thịnh trị của nhà Đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Khai Nguyên (713–741), niên hiệu của Đường Huyền Tông, thời kỳ thịnh trị của nhà Đường
- 。
Thời thịnh thế Khai Nguyên là một thời kỳ vàng son trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡