开伙

开伙
kāihuǒ
khai hoả

bắt đầu nấu ăn; mở bếp ăn tập thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu nấu ăn; mở bếp ăn tập thể

    • Hôm nay chúng ta bắt đầu nấu ăn.

  2. bắt đầu phục vụ bữa ăn (trong căng tin); mở bếp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.