开仗

开仗
kāizhàng
khai trượng

khai chiến; bắt đầu chiến tranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai chiến; bắt đầu chiến tranh

    • Họ quyết định khai chiến.

  2. động từ

    khai chiến; bắt đầu giao tranh

    • Hai nước đã khai chiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.