廓清

廓清
kuòqīng
khuếch thanh

làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm sáng tỏ; dẹp tan; quét sạch

    • Chúng ta cần làm rõ sự thật.

  2. động từ

    thanh lọc; xóa sạch

    • Chúng ta phải dẹp bỏ những tin đồn này.

  3. động từ

    quét sạch; tảo trừ; làm sáng tỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.