廊庙

廊庙
lángmiào
lang miếu

thiên đình; triều đình thiên thượng; (tướng số) trán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên đình; triều đình thiên thượng; (tướng số) trán

    • Anh ấy là một tài năng của triều đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.