廊庑

廊庑
láng
lang vũ

hành lang và mái hiên (của cung điện, đền đài)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang và mái hiên (của cung điện, đền đài)

    • Hành lang của ngôi chùa này rất dài.

  2. danh từ

    hành lang và hiên mái (kiến trúc cổ); lang vũ

  3. danh từ

    hành lang có mái; hiên có cột (bao quanh tòa nhà)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.