/
康熙
康熙
khang hy
Khang Hy (niên hiệu vua Thanh Thánh Tổ, 1662–1722)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khang Hy (niên hiệu vua Thanh Thánh Tổ, 1662–1722)
- 。
Khang Hi tự điển là một cuốn từ điển rất quan trọng.
- 貳名danh từ
Hoàng đế Khang Hy (nhà Thanh)
- 。
Hoàng đế Khang Hy là một trong những vị hoàng đế vĩ đại nhất trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
康熙
Phồn thể康
khang hy
Khang Hy (niên hiệu vua Thanh Thánh Tổ, 1662–1722)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khang Hy (niên hiệu vua Thanh Thánh Tổ, 1662–1722)
- 。
Khang Hi tự điển là một cuốn từ điển rất quan trọng.
- 貳名danh từ
Hoàng đế Khang Hy (nhà Thanh)
- 。
Hoàng đế Khang Hy là một trong những vị hoàng đế vĩ đại nhất trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối