Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
康区
康区
khang khu
tỉnh Khang (Kham) thuộc Tây Tạng cũ, nay chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Khang (Kham) thuộc Tây Tạng cũ, nay chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
- 。
Kham là một khu vực lịch sử của Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ康区
Phồn thể康區
khang khu
tỉnh Khang (Kham) thuộc Tây Tạng cũ, nay chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Khang (Kham) thuộc Tây Tạng cũ, nay chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
- 。
Kham là một khu vực lịch sử của Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối